noun
English to Vietnamese Dictionary
bloodbath Meaning in Vietnamese (bloodbath nghĩa là gì)
cuộc tắm máu
cuộc tắm máu in English:bloodbath
Quick Answer • Tóm tắt
Nghĩa của bloodbath trong tiếng Việt là cuộc tắm máu. (một sự kiện bạo lực mà trong đó nhiều người bị giết, thường một cách tàn bạo và không phân biệt.)
Definitions of Bloodbath
- 1