noun
English to Vietnamese Dictionary
bombings Meaning in Vietnamese (bombings nghĩa là gì)
các vụ đánh bom, các vụ tấn công bằng thiết bị nổ
các vụ đánh bom in English:bombings
Quick Answer • Tóm tắt
Nghĩa của bombings trong tiếng Việt là các vụ đánh bom, các vụ tấn công bằng thiết bị nổ. (Các vụ đánh bom đề cập đến nhiều lần tấn công được thực hiện bằng thiết bị nổ, thường nhắm vào các địa điểm hoặc dân cư cụ thể.)
Definitions of Bombings
- 1
Example Sentences
casual
“The city has experienced several bombings in the past month.”
Thành phố đã trải qua nhiều vụ đánh bom trong tháng qua.
Explore Vocabulary by Topic
Popular TopicsSynonyms (Từ đồng nghĩa)
In English:
Inflected Word Forms
past participlebombed
nounbomb
nounbombing
agent nounbomber