other
English to Vietnamese Dictionary

brentwood Meaning in Vietnamese (brentwood nghĩa là gì)

Brentwood
Brentwood in English:brentwood
Phonetic:Brent-vút
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của brentwood trong tiếng Việt là Brentwood. (Tên riêng chỉ các thị trấn, thành phố hoặc quận, chủ yếu ở các quốc gia nói tiếng Anh.)

Definitions of Brentwood

  1. 1
    other
    Brentwood

    A proper noun referring to various towns, cities, or districts, primarily in English-speaking countries.

    Tên riêng chỉ các thị trấn, thành phố hoặc quận, chủ yếu ở các quốc gia nói tiếng Anh.

Example Sentences

casual

“She grew up in Brentwood, California.”

Cô ấy lớn lên ở Brentwood, California.