noun
English to Vietnamese Dictionary
britches Meaning in Vietnamese (britches nghĩa là gì)
quần, quần dài
Từ đồng nghĩa:quần tâyquần ống túm
quần in English:britches
Plural: britches
Quick Answer • Tóm tắt
Nghĩa của britches trong tiếng Việt là quần, quần dài. (Một cặp quần, thường đặc biệt đề cập đến quần ống túm đến hoặc ngay dưới đầu gối.)
Definitions of Britches
- 1noun(colloquial)quần dài
A pair of trousers, often specifically referring to breeches that extend to or just below the knee.
Một cặp quần, thường đặc biệt đề cập đến quần ống túm đến hoặc ngay dưới đầu gối.