noun
English to Vietnamese Dictionary

buddha Meaning in Vietnamese (buddha nghĩa là gì)

Phật, Phật Thích Ca Mâu Ni
Phật in English:buddha
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của buddha trong tiếng Việt là Phật, Phật Thích Ca Mâu Ni. (Phật Thích Ca Mâu Ni là một nhà khổ hạnh và thầy tâm linh ở Nam Á, sống vào nửa sau của thiên niên kỷ thứ nhất trước Công nguyên và là người sáng lập ra Phật giáo.)

Definitions of Buddha

  1. 1
    noun
    Phật Thích Ca Mâu Ni

    Gautama Buddha was an ascetic and spiritual teacher of South Asia who lived during the latter half of the first millennium BCE and was the founder of Buddhism.

    Phật Thích Ca Mâu Ni là một nhà khổ hạnh và thầy tâm linh ở Nam Á, sống vào nửa sau của thiên niên kỷ thứ nhất trước Công nguyên và là người sáng lập ra Phật giáo.

  2. 2
    noun
    Phật

    A Buddha is any being who has achieved bodhi, or enlightenment, and is therefore free from the cycle of rebirth.

    Phật là bất kỳ sinh vật nào đã đạt được bồ đề, hay giác ngộ, và do đó được giải thoát khỏi vòng luân hồi.

Example Sentences

formal

“Siddhartha Gautama became the Buddha after attaining enlightenment under the Bodhi tree.”

casual

“Many people visit Buddhist temples to learn about the teachings of the Buddha.”

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

In English:

enlightened oneawakened onesage

Antonyms (Từ trái nghĩa)

In English:

unenlightenedignorant

Inflected Word Forms

nounBuddhism
adjectiveBuddhist