adjective · verb
English to Vietnamese Dictionary

dangling Meaning in Vietnamese (dangling nghĩa là gì)

adjectivebuông thõng
verbbuông thõng
buông thõng in English:dangling
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của dangling trong tiếng Việt là buông thõng. (Mô tả thứ gì đó đang treo hoặc đung đưa một cách lỏng lẻo.)

Definitions of Dangling

  1. 1
    adjective
    buông thõng

    Describing something that is hanging or swinging loosely.

    Mô tả thứ gì đó đang treo hoặc đung đưa một cách lỏng lẻo.

  2. 2
    verb
    buông thõng

    The action of hanging or swinging loosely.

    Hành động treo hoặc đung đưa một cách lỏng lẻo.

Example Sentences

casual

“The child's legs were dangling from the chair.”

Đôi chân của đứa trẻ đang buông thõng khỏi ghế.

casual

“He left the wires dangling dangerously.”

Anh ta để các dây điện buông thõng một cách nguy hiểm.

casual

“A single earring was dangling from her ear.”

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

In English:

hangingswingingsuspendeddrooping

Antonyms (Từ trái nghĩa)

In English:

Inflected Word Forms

infinitivedangle
third person singulardangles
past tensedangled
agent noundangler
Dangling Meaning in Vietnamese (buông thõng) | DictBridge Dictionary