dod Meaning in Vietnamese (dod nghĩa là gì)
Nghĩa của dod trong tiếng Việt là Bộ Quốc phòng. (Bộ Quốc phòng là một bộ thuộc nhánh hành pháp của chính phủ liên bang Hoa Kỳ, chịu trách nhiệm điều phối và giám sát tất cả các cơ quan và chức năng của chính phủ liên quan trực tiếp đến an ninh quốc gia và Lực lượng Vũ trang Hoa Kỳ.)
Definitions of Dod
- 1noun(formal)Bộ Quốc phòng
The Department of Defense is an executive branch department of the federal government of the United States charged with coordinating and supervising all agencies and functions of the government concerned directly with national security and the United States Armed Forces.
Bộ Quốc phòng là một bộ thuộc nhánh hành pháp của chính phủ liên bang Hoa Kỳ, chịu trách nhiệm điều phối và giám sát tất cả các cơ quan và chức năng của chính phủ liên quan trực tiếp đến an ninh quốc gia và Lực lượng Vũ trang Hoa Kỳ.
Example Sentences
“The DoD announced new policies regarding cybersecurity for military operations.”
Bộ Quốc phòng đã công bố các chính sách mới về an ninh mạng cho các hoạt động quân sự.