noun
English to Vietnamese Dictionary

dodo Meaning in Vietnamese (dodo nghĩa là gì)

vịt cồ
vịt cồ in English:dodo
Phonetic:vịt co
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của dodo trong tiếng Việt là vịt cồ. (Vịt cồ là một loài chim lớn, không biết bay, đặc hữu của đảo Mauritius và đã tuyệt chủng vào cuối thế kỷ 17.)

Definitions of Dodo

  1. 1
    noun
    vịt cồ

    The dodo was a large, flightless bird that was endemic to the island of Mauritius and became extinct in the late 17th century.

    Vịt cồ là một loài chim lớn, không biết bay, đặc hữu của đảo Mauritius và đã tuyệt chủng vào cuối thế kỷ 17.

Example Sentences

casual

“The dodo is often used as a symbol of extinction.”

formal

“Scientists are studying the possibility of de-extinction for the dodo.”

Các nhà khoa học đang nghiên cứu khả năng phục hồi sự sống cho loài vịt cồ.

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

In English:

extinct bird

Inflected Word Forms

adjectivedodo-like