adverb · adjective · noun
English to Vietnamese Dictionary

downtown Meaning in Vietnamese (downtown nghĩa là gì)

adverbtrung tâm thành phố, vào trung tâm thành phố
adjectivethuộc trung tâm thành phố
nountrung tâm thành phố
trung tâm thành phố in English:downtown
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của downtown trong tiếng Việt là trung tâm thành phố, vào trung tâm thành phố, thuộc trung tâm thành phố. (Hướng tới hoặc ở khu vực kinh doanh hoặc thương mại trung tâm của một thành phố.)

Definitions of Downtown

  1. 1
    adverb
    vào trung tâm thành phố

    Towards or in the central business or commercial area of a city.

    Hướng tới hoặc ở khu vực kinh doanh hoặc thương mại trung tâm của một thành phố.

  2. 2
    adjective
    thuộc trung tâm thành phố

    Relating to or situated in the central business or commercial area of a city.

    Liên quan đến hoặc nằm ở khu vực kinh doanh hoặc thương mại trung tâm của một thành phố.

  3. 3
    noun
    trung tâm thành phố

    The central business or commercial area of a city.

    Khu vực kinh doanh hoặc thương mại trung tâm của một thành phố.

Example Sentences

casual

“Let's go downtown for dinner tonight.”

Tối nay chúng ta đi ăn tối ở trung tâm thành phố nhé.

general

“The downtown area is always bustling with activity.”

Khu vực trung tâm thành phố luôn nhộn nhịp với các hoạt động.

business

“She works at a law firm downtown.”

Cô ấy làm việc tại một công ty luật ở trung tâm thành phố.

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

In English:

city centercentral business district

Antonyms (Từ trái nghĩa)

In English:

uptownsuburbs

Inflected Word Forms

agent noundowntowner

Phrases & Idiomatic Expressions

go downtowncollocation

To travel to the central part of a city.

downtown areacollocation

The central commercial and business district of a city.