Topic: Time UnitsWord 8 of 37
noun
English to Vietnamese Dictionary

dusk Meaning in Vietnamese (dusk nghĩa là gì)

hoàng hôn, chạng vạng
hoàng hôn in English:dusk
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của dusk trong tiếng Việt là hoàng hôn, chạng vạng. (Chạng vạng là khoảng thời gian trong ngày ngay sau khi mặt trời lặn, đặc trưng bởi ánh sáng lờ mờ trước khi trời tối hẳn.)

Definitions of Dusk

  1. 1
    noun
    chạng vạng

    Dusk is the time of day immediately following sunset, characterized by dim light before complete darkness.

    Chạng vạng là khoảng thời gian trong ngày ngay sau khi mặt trời lặn, đặc trưng bởi ánh sáng lờ mờ trước khi trời tối hẳn.

Example Sentences

casual

“The streetlights came on at dusk.”

casual

“We often take a walk in the park at dusk.”

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

In English:

Antonyms (Từ trái nghĩa)

Inflected Word Forms

adjectivedusky

Phrases & Idiomatic Expressions

at duskcollocation

During the time of day just after sunset and before nightfall.