noun
English to Vietnamese Dictionary

easter Meaning in Vietnamese (easter nghĩa là gì)

Lễ Phục Sinh
Lễ Phục Sinh in English:easter
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của easter trong tiếng Việt là Lễ Phục Sinh. (Lễ Phục Sinh là một ngày lễ chính của Kitô giáo kỷ niệm sự phục sinh của Chúa Giê-su từ cõi chết, được mô tả trong Tân Ước là đã xảy ra vào ngày thứ ba sau khi Ngài bị chôn cất sau khi bị người La Mã đóng đinh tại Golgotha.)

Definitions of Easter

  1. 1
    noun
    Lễ Phục Sinh

    Easter is a principal Christian festival and holiday commemorating the resurrection of Jesus from the dead, described in the New Testament as having occurred on the third day after his burial following his crucifixion by the Romans at Calvary.

    Lễ Phục Sinh là một ngày lễ chính của Kitô giáo kỷ niệm sự phục sinh của Chúa Giê-su từ cõi chết, được mô tả trong Tân Ước là đã xảy ra vào ngày thứ ba sau khi Ngài bị chôn cất sau khi bị người La Mã đóng đinh tại Golgotha.

Example Sentences

casual

“Families often gather for a special meal on Easter Sunday.”

casual

“Children enjoy hunting for Easter eggs filled with treats.”

Trẻ em thích đi tìm những quả trứng Phục Sinh chứa đầy kẹo.