adjective
English to Vietnamese Dictionary
eldest Meaning in Vietnamese (eldest nghĩa là gì)
cả
cả in English:eldest
Quick Answer • Tóm tắt
Nghĩa của eldest trong tiếng Việt là cả. (Là người lớn tuổi nhất trong một nhóm anh chị em hoặc những người khác, đặc biệt là trong một gia đình.)
Definitions of Eldest
- 1adjectivecả
Being the oldest of a group of siblings or people, especially within a family.
Là người lớn tuổi nhất trong một nhóm anh chị em hoặc những người khác, đặc biệt là trong một gia đình.
Example Sentences
Explore Vocabulary by Topic
Popular TopicsAntonyms (Từ trái nghĩa)
In English:
Inflected Word Forms
adjectiveelder
adjectiveold