noun
English to Vietnamese Dictionary

elliot Meaning in Vietnamese (elliot nghĩa là gì)

Elliot
Elliot in English:elliot
Phonetic:Ê-li-ốt
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của elliot trong tiếng Việt là Elliot. (Elliot là một danh từ riêng, thường được dùng làm tên riêng cho nam giới và đôi khi là họ, có nguồn gốc từ dạng rút gọn của Elias hoặc Elijah.)

Definitions of Elliot

  1. 1
    noun
    Elliot

    Elliot is a proper noun, commonly used as a male given name and occasionally as a surname, originating from a diminutive of Elias or Elijah.

    Elliot là một danh từ riêng, thường được dùng làm tên riêng cho nam giới và đôi khi là họ, có nguồn gốc từ dạng rút gọn của Elias hoặc Elijah.

Example Sentences

casual

“Elliot was named after his grandfather.”