noun
English to Vietnamese Dictionary

escalator Meaning in Vietnamese (escalator nghĩa là gì)

thang cuốn
thang cuốn in English:escalator
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của escalator trong tiếng Việt là thang cuốn. (Một loại cầu thang máy có các bậc di chuyển liên tục, được điều khiển bằng động cơ, dùng để vận chuyển hành khách lên hoặc xuống giữa các tầng trong một tòa nhà.)

Definitions of Escalator

  1. 1
    noun
    thang cuốn

    An escalator is a moving staircase consisting of a continuously circulating belt of steps driven by a motor, used for carrying passengers up or down between floors in a building.

    Một loại cầu thang máy có các bậc di chuyển liên tục, được điều khiển bằng động cơ, dùng để vận chuyển hành khách lên hoặc xuống giữa các tầng trong một tòa nhà.

Example Sentences

casual

“We took the escalator to the third floor of the mall.”

Inflected Word Forms

pluralescalators