noun
English to Vietnamese Dictionary

gauteng Meaning in Vietnamese (gauteng nghĩa là gì)

Gauteng
Gauteng in English:gauteng
Phonetic:Gao-teng
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của gauteng trong tiếng Việt là Gauteng. (Gauteng là một trong chín tỉnh của Nam Phi, nổi tiếng với trung tâm kinh tế và thành phố lớn nhất, Johannesburg.)

Definitions of Gauteng

  1. 1
    noun
    Gauteng

    Gauteng is one of the nine provinces of South Africa, known for its economic hub and largest city, Johannesburg.

    Gauteng là một trong chín tỉnh của Nam Phi, nổi tiếng với trung tâm kinh tế và thành phố lớn nhất, Johannesburg.

Example Sentences

formal

“Gauteng is the smallest province in South Africa by land area but the most populous.”