noun
English to Vietnamese Dictionary
geisha Meaning in Vietnamese (geisha nghĩa là gì)
kĩ nữ
kĩ nữ in English:geisha
Quick Answer • Tóm tắt
Nghĩa của geisha trong tiếng Việt là kĩ nữ. (Một kĩ nữ là một nữ nghệ sĩ giải trí truyền thống Nhật Bản, có kỹ năng trong nhiều nghệ thuật Nhật Bản, như âm nhạc cổ điển, khiêu vũ và thơ ca.)
Definitions of Geisha
- 1nounkĩ nữ
A geisha is a traditional Japanese female entertainer who is skilled in various Japanese arts, such as classical music, dance, and poetry.
Một kĩ nữ là một nữ nghệ sĩ giải trí truyền thống Nhật Bản, có kỹ năng trong nhiều nghệ thuật Nhật Bản, như âm nhạc cổ điển, khiêu vũ và thơ ca.
Example Sentences
“The geisha performed a beautiful traditional dance.”
Kĩ nữ đã biểu diễn một điệu múa truyền thống tuyệt đẹp.
“She spent years training to become a geisha.”
Cô ấy đã dành nhiều năm đào tạo để trở thành một kĩ nữ.
Explore Vocabulary by Topic
Popular TopicsInflected Word Forms
pluralgeishas