adjective
English to Vietnamese Dictionary
genetic Meaning in Vietnamese (genetic nghĩa là gì)
di truyền
di truyền in English:genetic
Phonetic:di truỳen
Quick Answer • Tóm tắt
Nghĩa của genetic trong tiếng Việt là di truyền. (Liên quan đến gen hoặc di truyền, là các quá trình sinh học mà qua đó các đặc điểm được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác.)
Definitions of Genetic
- 1adjectivedi truyền
Relating to genes or heredity, which are the biological processes by which characteristics are transmitted from one generation to the next.
Liên quan đến gen hoặc di truyền, là các quá trình sinh học mà qua đó các đặc điểm được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác.
Example Sentences
Explore Vocabulary by Topic
Popular TopicsSynonyms (Từ đồng nghĩa)
In English:
Antonyms (Từ trái nghĩa)
In English:
acquiredenvironmentalnon-hereditary
Inflected Word Forms
noungenetics
noungene
agent noungeneticist
adverbgenetically