noun
English to Vietnamese Dictionary
gentoo Meaning in Vietnamese (gentoo nghĩa là gì)
chim cánh cụt Gentoo
chim cánh cụt Gentoo in English:gentoo
Phonetic:chim cánh cụt Gen-tu
Quick Answer • Tóm tắt
Nghĩa của gentoo trong tiếng Việt là chim cánh cụt Gentoo. (Một loài chim cánh cụt cỡ trung (Pygoscelis papua) có nguồn gốc từ các đảo cận Nam Cực, được biết đến với mỏ màu đỏ cam tươi và một sọc trắng đặc trưng trên đầu.)
Definitions of Gentoo
- 1nounchim cánh cụt Gentoo
A medium-sized species of penguin (Pygoscelis papua) native to the sub-Antarctic islands, known for its bright orange-red beak and a distinctive white stripe across its head.
Một loài chim cánh cụt cỡ trung (Pygoscelis papua) có nguồn gốc từ các đảo cận Nam Cực, được biết đến với mỏ màu đỏ cam tươi và một sọc trắng đặc trưng trên đầu.
Example Sentences
Explore Vocabulary by Topic
Popular TopicsInflected Word Forms
pluralgentoos