noun
English to Vietnamese Dictionary

gentoo Meaning in Vietnamese (gentoo nghĩa là gì)

chim cánh cụt Gentoo
chim cánh cụt Gentoo in English:gentoo
Phonetic:chim cánh cụt Gen-tu
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của gentoo trong tiếng Việt là chim cánh cụt Gentoo. (Một loài chim cánh cụt cỡ trung (Pygoscelis papua) có nguồn gốc từ các đảo cận Nam Cực, được biết đến với mỏ màu đỏ cam tươi và một sọc trắng đặc trưng trên đầu.)

Definitions of Gentoo

  1. 1
    noun
    chim cánh cụt Gentoo

    A medium-sized species of penguin (Pygoscelis papua) native to the sub-Antarctic islands, known for its bright orange-red beak and a distinctive white stripe across its head.

    Một loài chim cánh cụt cỡ trung (Pygoscelis papua) có nguồn gốc từ các đảo cận Nam Cực, được biết đến với mỏ màu đỏ cam tươi và một sọc trắng đặc trưng trên đầu.

Example Sentences

casual

“Gentoo penguins are the third largest species of penguin.”

Chim cánh cụt Gentoo là loài chim cánh cụt lớn thứ ba.

casual

“We observed a colony of gentoo penguins nesting on the rocky shore.”

Chúng tôi quan sát thấy một đàn chim cánh cụt Gentoo làm tổ trên bờ đá.

Inflected Word Forms

pluralgentoos