noun
English to Vietnamese Dictionary
gents Meaning in Vietnamese (gents nghĩa là gì)
quý ông, nhà vệ sinh nam, các quý ông
quý ông / nhà vệ sinh nam in English:gents
Quick Answer • Tóm tắt
Nghĩa của gents trong tiếng Việt là quý ông, nhà vệ sinh nam, các quý ông. (Một thuật ngữ không trang trọng cho nhà vệ sinh công cộng dành cho nam giới.)
Definitions of Gents
- 1
- 2
Example Sentences
Explore Vocabulary by Topic
Popular TopicsAntonyms (Từ trái nghĩa)
In English:
ladiesladies' room
Inflected Word Forms
noungent
noungentleman
pluralgentlemen