noun
English to Vietnamese Dictionary

gigolo Meaning in Vietnamese (gigolo nghĩa là gì)

trai bao
trai bao in English:gigolo
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của gigolo trong tiếng Việt là trai bao. (Một người đàn ông được một người phụ nữ, thường là lớn tuổi hơn, chu cấp về tài chính để đổi lấy sự bầu bạn và dịch vụ tình dục.)

Definitions of Gigolo

  1. 1
    noun(informal)
    trai bao

    A man who is financially supported by a woman, often older, in return for his companionship and sexual services.

    Một người đàn ông được một người phụ nữ, thường là lớn tuổi hơn, chu cấp về tài chính để đổi lấy sự bầu bạn và dịch vụ tình dục.

Example Sentences

casual

“He was known in the city as a gigolo, living off the generosity of wealthy women.”

formal

“Some people view a gigolo as a male counterpart to a courtesan.”

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

In English:

male escortkept mantoy boy

Inflected Word Forms

pluralgigolos