verb · adjective
English to Vietnamese Dictionary

graduating Meaning in Vietnamese (graduating nghĩa là gì)

verbtốt nghiệp
adjectivechuẩn bị tốt nghiệp
tốt nghiệp in English:graduating
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của graduating trong tiếng Việt là tốt nghiệp, chuẩn bị tốt nghiệp. (Hành động hoàn thành một khóa học và nhận bằng tốt nghiệp hoặc văn bằng từ một cơ sở giáo dục.)

Definitions of Graduating

  1. 1
    verb
    tốt nghiệp

    The act of completing a course of study and receiving a diploma or degree from an educational institution.

    Hành động hoàn thành một khóa học và nhận bằng tốt nghiệp hoặc văn bằng từ một cơ sở giáo dục.

  2. 2
    adjective
    chuẩn bị tốt nghiệp

    Pertaining to students who are in the process of completing their academic degree or program.

    Liên quan đến sinh viên đang trong quá trình hoàn thành bằng cấp hoặc chương trình học của họ.

Example Sentences

casual

“She is graduating from university next month.”

Cô ấy sẽ tốt nghiệp đại học vào tháng tới.

casual

“The graduating class celebrated their achievement.”

Lớp chuẩn bị tốt nghiệp đã ăn mừng thành tích của họ.

formal

“He is graduating with honors after years of hard work.”

Anh ấy tốt nghiệp loại xuất sắc sau nhiều năm làm việc chăm chỉ.

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

In English:

Antonyms (Từ trái nghĩa)

In English:

Inflected Word Forms

infinitivegraduate
past tensegraduated
noungraduation
pluralgraduates