noun
English to Vietnamese Dictionary
gunfight Meaning in Vietnamese (gunfight nghĩa là gì)
cuộc đấu súng
cuộc đấu súng in English:gunfight
Quick Answer • Tóm tắt
Nghĩa của gunfight trong tiếng Việt là cuộc đấu súng. (Một cuộc chiến hoặc trận chiến liên quan đến việc trao đổi tiếng súng giữa hai hoặc nhiều cá nhân hoặc nhóm có vũ trang.)
Definitions of Gunfight
- 1nouncuộc đấu súng
A fight or battle involving the exchange of gunfire between two or more armed individuals or groups.
Một cuộc chiến hoặc trận chiến liên quan đến việc trao đổi tiếng súng giữa hai hoặc nhiều cá nhân hoặc nhóm có vũ trang.
Example Sentences
Explore Vocabulary by Topic
Popular TopicsSynonyms (Từ đồng nghĩa)
In English:
shootoutfirefightskirmish
Inflected Word Forms
agent noungunfighter