noun
English to Vietnamese Dictionary
hens Meaning in Vietnamese (hens nghĩa là gì)
gà mái
gà mái in English:hens
Quick Answer • Tóm tắt
Nghĩa của hens trong tiếng Việt là gà mái. (Gà mái là những con gà cái, đặc biệt là những con được nuôi trong trang trại để lấy trứng hoặc thịt.)
Definitions of Hens
- 1noungà mái
Hens are female chickens, especially those kept on a farm for their eggs or meat.
Gà mái là những con gà cái, đặc biệt là những con được nuôi trong trang trại để lấy trứng hoặc thịt.
Example Sentences
Explore Vocabulary by Topic
Popular TopicsSynonyms (Từ đồng nghĩa)
In English:
Antonyms (Từ trái nghĩa)
In English:
roosterscocks
Inflected Word Forms
nounhen
nounchicken
nounpullet