humboldt Meaning in Vietnamese (humboldt nghĩa là gì)
Nghĩa của humboldt trong tiếng Việt là Humboldt. (Humboldt dùng để chỉ Alexander von Humboldt, một người đa tài, nhà địa lý học, nhà tự nhiên học, nhà thám hiểm người Phổ và người ủng hộ chủ nghĩa lãng mạn tự nhiên, nổi tiếng với các chuyến thám hiểm khoa học và các tác phẩm đồ sộ của ông.)
Definitions of Humboldt
- 1otherHumboldt
Humboldt refers to Alexander von Humboldt, a Prussian polymath, geographer, naturalist, explorer, and proponent of romantic naturalism, known for his extensive scientific expeditions and writings.
Humboldt dùng để chỉ Alexander von Humboldt, một người đa tài, nhà địa lý học, nhà tự nhiên học, nhà thám hiểm người Phổ và người ủng hộ chủ nghĩa lãng mạn tự nhiên, nổi tiếng với các chuyến thám hiểm khoa học và các tác phẩm đồ sộ của ông.
Example Sentences
“Alexander von Humboldt's work greatly influenced the field of biogeography.”