noun · verb
English to Vietnamese Dictionary

identifying Meaning in Vietnamese (identifying nghĩa là gì)

nounnhận dạng, sự nhận dạng
verbnhận dạng
nhận dạng in English:identifying
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của identifying trong tiếng Việt là nhận dạng, sự nhận dạng. (Hành động hoặc quá trình nhận ra hoặc xác định danh tính của ai đó hoặc cái gì đó.)

Definitions of Identifying

  1. 1
    noun
    sự nhận dạng

    The action or process of recognizing or establishing the identity of someone or something.

    Hành động hoặc quá trình nhận ra hoặc xác định danh tính của ai đó hoặc cái gì đó.

  2. 2
    verb
    nhận dạng

    The act of finding or pointing out who or what someone or something is.

    Hành động tìm ra hoặc chỉ ra ai hoặc cái gì đó là ai hoặc cái gì đó.

Example Sentences

“Identifying the suspect was crucial for the investigation.”

Việc nhận dạng nghi phạm là rất quan trọng đối với cuộc điều tra.

“She spent hours identifying the different species of birds.”

Cô ấy đã dành hàng giờ để nhận dạng các loài chim khác nhau.

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

In English:

Antonyms (Từ trái nghĩa)

In English:

misidentifyingoverlooking

Inflected Word Forms

infinitiveidentify
past tenseidentified
nounidentity
nounidentification
adjectiveidentifiable