noun
English to Vietnamese Dictionary
imbalance Meaning in Vietnamese (imbalance nghĩa là gì)
sự mất cân bằng, sự mất cân đối
sự mất cân bằng in English:imbalance
Quick Answer • Tóm tắt
Nghĩa của imbalance trong tiếng Việt là sự mất cân bằng, sự mất cân đối. (Một trạng thái hoặc điều kiện mà trong đó các thứ khác nhau không bằng nhau hoặc không có tỷ lệ đúng.)
Definitions of Imbalance
- 1
Example Sentences
“There is a significant imbalance between imports and exports.”
Có sự mất cân bằng đáng kể giữa nhập khẩu và xuất khẩu.
“A hormonal imbalance can cause various health issues.”
Sự mất cân bằng nội tiết tố có thể gây ra các vấn đề sức khỏe khác nhau.
Explore Vocabulary by Topic
Popular TopicsSynonyms (Từ đồng nghĩa)
In English:
inequalitydisproportiondisparity
Antonyms (Từ trái nghĩa)
In English:
balanceequilibriumparity
Inflected Word Forms
adjectiveimbalanced