other
English to Vietnamese Dictionary

janice Meaning in Vietnamese (janice nghĩa là gì)

Janice, Gia-nít
Janice in English:janice
Phonetic:Gia-nít
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của janice trong tiếng Việt là Janice, Gia-nít. (Janice là một tên riêng phổ biến dành cho nữ có nguồn gốc từ tiếng Hebrew, nghĩa là 'Chúa nhân từ'.)

Definitions of Janice

  1. 1
    other
    Gia-nít

    Janice is a common female given name of Hebrew origin, meaning 'God is gracious'.

    Janice là một tên riêng phổ biến dành cho nữ có nguồn gốc từ tiếng Hebrew, nghĩa là 'Chúa nhân từ'.

Example Sentences

casual

“Janice decided to pursue a career in medicine.”

Gia-nít quyết định theo đuổi sự nghiệp y khoa.