noun
English to Vietnamese Dictionary

july Meaning in Vietnamese (july nghĩa là gì)

tháng bảy
tháng bảy in English:july
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của july trong tiếng Việt là tháng bảy. (Tháng Bảy là tháng thứ bảy trong năm theo lịch Gregory, sau tháng Sáu và trước tháng Tám.)

Definitions of July

  1. 1
    noun
    tháng bảy

    July is the seventh month of the year in the Gregorian calendar, following June and preceding August.

    Tháng Bảy là tháng thứ bảy trong năm theo lịch Gregory, sau tháng Sáu và trước tháng Tám.

Example Sentences

casual

“My birthday is in July.”

Sinh nhật của tôi vào tháng bảy.

casual

“The weather in July is often very hot.”