other
English to Vietnamese Dictionary
logitech Meaning in Vietnamese (logitech nghĩa là gì)
Logitech
Logitech in English:logitech
Phonetic:Lô-gì-téc
Quick Answer • Tóm tắt
Nghĩa của logitech trong tiếng Việt là Logitech. (Logitech là nhà sản xuất đa quốc gia của Thụy Sĩ-Mỹ chuyên về thiết bị ngoại vi và phần mềm máy tính.)
Definitions of Logitech
- 1otherLogitech
Logitech is a Swiss-American multinational manufacturer of computer peripherals and software.
Logitech là nhà sản xuất đa quốc gia của Thụy Sĩ-Mỹ chuyên về thiết bị ngoại vi và phần mềm máy tính.