other
English to Vietnamese Dictionary

lyons Meaning in Vietnamese (lyons nghĩa là gì)

Lyons
Lyons in English:lyons
Phonetic:Ly-ons
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của lyons trong tiếng Việt là Lyons. (Lyons là một danh từ riêng, thường được sử dụng làm họ hoặc tên địa danh, như thành phố Lyon ở Pháp.)

Definitions of Lyons

  1. 1
    other
    Lyons

    Lyons is a proper noun, typically used as a surname or a place name, such as the city of Lyon in France.

    Lyons là một danh từ riêng, thường được sử dụng làm họ hoặc tên địa danh, như thành phố Lyon ở Pháp.

Example Sentences

business

“Mr. Lyons will be attending the conference next week.”

Ông Lyons sẽ tham dự hội nghị vào tuần tới.

casual

“The Lyons family has lived in this town for generations.”

Gia đình Lyons đã sống ở thị trấn này qua nhiều thế hệ.