napoleon Meaning in Vietnamese (napoleon nghĩa là gì)
Nghĩa của napoleon trong tiếng Việt là Napoleon, Napoléon Bonaparte, bánh Napoleon, đồng Napoleon. (Một nhà lãnh đạo quân sự và chính trị người Pháp nổi lên trong Cách mạng Pháp và đã dẫn dắt nhiều chiến dịch thành công trong các cuộc Chiến tranh Cách mạng.)
Definitions of Napoleon
- 1nounNapoléon Bonaparte
A French military and political leader who rose to prominence during the French Revolution and led several successful campaigns during the Revolutionary Wars.
Một nhà lãnh đạo quân sự và chính trị người Pháp nổi lên trong Cách mạng Pháp và đã dẫn dắt nhiều chiến dịch thành công trong các cuộc Chiến tranh Cách mạng.
- 2
- 3
Example Sentences
“Napoleon Bonaparte was a pivotal figure in European history.”
Napoléon Bonaparte là một nhân vật quan trọng trong lịch sử châu Âu.
“She ordered a delicious napoleon for dessert at the cafe.”
Cô ấy đã gọi một chiếc bánh Napoleon ngon tuyệt cho món tráng miệng tại quán cà phê.
“The old collection included a rare napoleon gold coin from the 19th century.”