noun
English to Vietnamese Dictionary

francs Meaning in Vietnamese (francs nghĩa là gì)

franc
franc in English:francs
Phonetic:phrăng
Plural: francs
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của francs trong tiếng Việt là franc. (Đơn vị tiền tệ từng được sử dụng ở Pháp và một số quốc gia khác, và vẫn còn được sử dụng ở một số quốc gia châu Phi.)

Definitions of Francs

  1. 1
    noun
    franc

    A unit of currency formerly used in France and several other countries, and still used in some African countries.

    Đơn vị tiền tệ từng được sử dụng ở Pháp và một số quốc gia khác, và vẫn còn được sử dụng ở một số quốc gia châu Phi.

Example Sentences

casual

“The old man still had a few francs hidden away.”

Ông lão vẫn còn giấu vài đồng franc.

Inflected Word Forms

nounfranc