noun
English to Vietnamese Dictionary

nasa Meaning in Vietnamese (nasa nghĩa là gì)

NASA
NASA in English:nasa
Phonetic:N A S A
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của nasa trong tiếng Việt là NASA. (NASA là cơ quan của chính phủ Hoa Kỳ chịu trách nhiệm về chương trình không gian dân sự cũng như nghiên cứu hàng không và vũ trụ.)

Definitions of Nasa

  1. 1
    noun(formal)
    NASA

    NASA is the United States government agency responsible for the civilian space program as well as aeronautics and aerospace research.

    NASA là cơ quan của chính phủ Hoa Kỳ chịu trách nhiệm về chương trình không gian dân sự cũng như nghiên cứu hàng không và vũ trụ.

Example Sentences

general

“NASA successfully landed a new rover on Mars.”

NASA đã hạ cánh thành công một tàu thăm dò mới trên Sao Hỏa.

general

“The latest images from NASA's Hubble Space Telescope are breathtaking.”

Những hình ảnh mới nhất từ Kính viễn vọng Không gian Hubble của NASA thật ngoạn mục.

Nasa Meaning in Vietnamese (NASA) | DictBridge Dictionary