noun
English to Vietnamese Dictionary

noah Meaning in Vietnamese (noah nghĩa là gì)

Nô-ê
Nô-ê in English:noah
Gender:Masculine
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của noah trong tiếng Việt là Nô-ê. (Nô-ê là một tên riêng dành cho nam giới có nguồn gốc Hebrew, nổi tiếng với nhân vật trong Kinh thánh đã đóng chiếc thuyền cứu thế.)

Definitions of Noah

  1. 1
    noun
    Nô-ê

    Noah is a masculine given name of Hebrew origin, famously known from the biblical figure who built the ark.

    Nô-ê là một tên riêng dành cho nam giới có nguồn gốc Hebrew, nổi tiếng với nhân vật trong Kinh thánh đã đóng chiếc thuyền cứu thế.

Example Sentences

biblical

“Noah built an ark to save his family and animals from the great flood.”

Nô-ê đã đóng một chiếc thuyền để cứu gia đình và các loài động vật khỏi trận đại hồng thủy.

casual

“My friend named his son Noah, after his grandfather.”

Bạn tôi đặt tên con trai mình là Nô-ê, theo tên ông nội của anh ấy.