noun
English to Vietnamese Dictionary
parakeet Meaning in Vietnamese (parakeet nghĩa là gì)
vẹt
vẹt in English:parakeet
Quick Answer • Tóm tắt
Nghĩa của parakeet trong tiếng Việt là vẹt. (Một loài vẹt cỡ nhỏ đến trung bình với đuôi dài, thon, thường được nuôi làm thú cưng.)
Definitions of Parakeet
- 1
Example Sentences
casual
“The colorful parakeet perched on the branch, chirping happily.”
Con vẹt sặc sỡ đậu trên cành cây, hót líu lo vui vẻ.
Explore Vocabulary by Topic
Popular TopicsSynonyms (Từ đồng nghĩa)
In English:
budgerigarbudgie