Topic: Common BirdsWord 23 of 36
noun
English to Vietnamese Dictionary

peacock Meaning in Vietnamese (peacock nghĩa là gì)

con công
con công in English:peacock
Phonetic:công
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của peacock trong tiếng Việt là con công. (Một loài chim lớn, nhiều màu sắc, con trống có mào dài, dựng đứng và đuôi óng ánh với các đốm mắt, có nguồn gốc từ Ấn Độ và Sri Lanka.)

Definitions of Peacock

  1. 1
    noun
    con công

    A large, colorful bird, the male of which has a long, erectile crest and an iridescent tail with eyespots, native to India and Sri Lanka.

    Một loài chim lớn, nhiều màu sắc, con trống có mào dài, dựng đứng và đuôi óng ánh với các đốm mắt, có nguồn gốc từ Ấn Độ và Sri Lanka.

Example Sentences

casual

“The peacock fanned out its spectacular tail.”

Con công đã xòe chiếc đuôi lộng lẫy của nó ra.

formal

“Peacocks are revered for their beauty in many cultures.”

Inflected Word Forms

gerundpeacocking
nounpeahen
nounpeafowl
nounpeachick

Phrases & Idiomatic Expressions

proud as a peacockidiom

Extremely proud, vain, or ostentatious about one's appearance or achievements.