noun · verb
English to Vietnamese Dictionary

placing Meaning in Vietnamese (placing nghĩa là gì)

nounsự đặt, thứ hạng
verbđang đặt
sự đặt in English:placing
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của placing trong tiếng Việt là sự đặt, thứ hạng, đang đặt. (Hành động hoặc quá trình đặt một cái gì đó vào một vị trí hoặc địa điểm cụ thể.)

Definitions of Placing

  1. 1
    noun
    sự đặt

    The action or process of putting something in a particular position or location.

    Hành động hoặc quá trình đặt một cái gì đó vào một vị trí hoặc địa điểm cụ thể.

  2. 2
    verb
    đang đặt

    The present participle form of 'to place', indicating an ongoing action of putting something somewhere.

    Dạng hiện tại phân từ của 'to place', chỉ hành động đang diễn ra của việc đặt một cái gì đó ở đâu đó.

  3. 3
    noun
    thứ hạng

    The position or rank achieved by someone or something in a competition or hierarchy.

    Vị trí hoặc thứ hạng mà ai đó hoặc cái gì đó đạt được trong một cuộc thi hoặc hệ thống phân cấp.

Example Sentences

casual

“The careful placing of the books made the shelf look neat.”

Việc đặt sách cẩn thận đã làm cho kệ trông gọn gàng.

formal

“He is placing his trust in the new system.”

Anh ấy đang đặt niềm tin của mình vào hệ thống mới.

casual

“Her placing in the competition was third.”

Thứ hạng của cô ấy trong cuộc thi là thứ ba.

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

In English:

positioninglocatingsettingdepositingsituating

Antonyms (Từ trái nghĩa)

In English:

removingdisplacingtaking awaywithdrawing

Inflected Word Forms

infinitiveplace
past tenseplaced
nounplacement
agent nounplacer

Phrases & Idiomatic Expressions

placing an ordercollocation

To request goods or services from a supplier.

placing a betcollocation

To make a wager on the outcome of an event.

placing emphasis onexpression

To give special importance or attention to something.