placing Meaning in Vietnamese (placing nghĩa là gì)
Nghĩa của placing trong tiếng Việt là sự đặt, thứ hạng, đang đặt. (Hành động hoặc quá trình đặt một cái gì đó vào một vị trí hoặc địa điểm cụ thể.)
Definitions of Placing
- 1nounsự đặt
The action or process of putting something in a particular position or location.
Hành động hoặc quá trình đặt một cái gì đó vào một vị trí hoặc địa điểm cụ thể.
- 2verbđang đặt
The present participle form of 'to place', indicating an ongoing action of putting something somewhere.
Dạng hiện tại phân từ của 'to place', chỉ hành động đang diễn ra của việc đặt một cái gì đó ở đâu đó.
- 3nounthứ hạng
The position or rank achieved by someone or something in a competition or hierarchy.
Vị trí hoặc thứ hạng mà ai đó hoặc cái gì đó đạt được trong một cuộc thi hoặc hệ thống phân cấp.
Example Sentences
Explore Vocabulary by Topic
Popular TopicsAntonyms (Từ trái nghĩa)
In English:
Inflected Word Forms
Phrases & Idiomatic Expressions
To request goods or services from a supplier.
To make a wager on the outcome of an event.
To give special importance or attention to something.