noun · verb
English to Vietnamese Dictionary

locating Meaning in Vietnamese (locating nghĩa là gì)

nounđịnh vị, sự định vị
verbđịnh vị
định vị in English:locating
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của locating trong tiếng Việt là định vị, sự định vị. (Hành động hoặc quá trình tìm kiếm hoặc xác định vị trí của ai đó hoặc cái gì đó.)

Definitions of Locating

  1. 1
    noun
    sự định vị

    The act or process of finding or establishing the position of someone or something.

    Hành động hoặc quá trình tìm kiếm hoặc xác định vị trí của ai đó hoặc cái gì đó.

  2. 2
    verb
    định vị

    The action of identifying the exact place or position of something or someone.

    Hành động xác định chính xác địa điểm hoặc vị trí của một cái gì đó hoặc ai đó.

Example Sentences

casual

“The team is currently locating the missing hikers in the dense forest.”

business

“Locating the source of the problem is the first step to solving it.”

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

In English:

Antonyms (Từ trái nghĩa)

In English:

losingmisplacing

Inflected Word Forms

infinitivelocate
third person singularlocates
past tenselocated
nounlocation
agent nounlocator