platonic Meaning in Vietnamese (platonic nghĩa là gì)
Nghĩa của platonic trong tiếng Việt là Platon, tình bạn trong sáng. (Liên quan đến hoặc đặc trưng của Plato hoặc triết học của ông, đặc biệt là liên quan đến lý thuyết về các hình thái.)
Definitions of Platonic
- 1adjectivePlaton
Relating to or characteristic of Plato or his philosophy, especially with regard to the theory of forms.
Liên quan đến hoặc đặc trưng của Plato hoặc triết học của ông, đặc biệt là liên quan đến lý thuyết về các hình thái.
- 2adjectivetình bạn trong sáng
Of love or friendship, intimate and affectionate but not sexual.
Về tình yêu hoặc tình bạn, thân mật và trìu mến nhưng không mang tính tình dục.
Example Sentences
“They maintained a strictly platonic relationship throughout their college years.”
Họ duy trì một mối quan hệ hoàn toàn trong sáng trong suốt những năm đại học của họ.
“She appreciated his platonic affection, which was free from any romantic expectations.”
Cô ấy trân trọng tình cảm trong sáng của anh ấy, thứ không hề có kỳ vọng lãng mạn nào.
Explore Vocabulary by Topic
Popular TopicsInflected Word Forms
Phrases & Idiomatic Expressions
Love that is intimate and affectionate but not sexual.
A close friendship that does not involve sexual relations.