plymouth Meaning in Vietnamese (plymouth nghĩa là gì)
Nghĩa của plymouth trong tiếng Việt là Plymouth. (Plymouth là một thành phố cảng lớn và căn cứ hải quân ở bờ biển phía nam của Devon, Anh.)
Definitions of Plymouth
- 1
- 2nounPlymouth
Plymouth, Massachusetts, is a historic town in the United States, famous as the site of the first Pilgrim settlement in North America.
Plymouth, Massachusetts, là một thị trấn lịch sử ở Hoa Kỳ, nổi tiếng là nơi định cư đầu tiên của những người hành hương ở Bắc Mỹ.
- 3nounPlymouth
Plymouth was an American automobile brand manufactured by the Chrysler Corporation from 1928 to 2001, known for its affordable and reliable vehicles.
Plymouth là một thương hiệu ô tô của Mỹ do Chrysler Corporation sản xuất từ năm 1928 đến năm 2001, nổi tiếng với các phương tiện giá cả phải chăng và đáng tin cậy.
Example Sentences
“The Royal Navy has a significant presence in Plymouth, England.”
Hải quân Hoàng gia có sự hiện diện đáng kể tại Plymouth, Anh.
“Many tourists visit Plymouth Rock in Massachusetts each year.”
Nhiều khách du lịch ghé thăm Plymouth Rock ở Massachusetts mỗi năm.
“My grandfather used to drive a classic Plymouth Barracuda.”
Ông nội tôi từng lái một chiếc Plymouth Barracuda cổ điển.