polaroid Meaning in Vietnamese (polaroid nghĩa là gì)
Nghĩa của polaroid trong tiếng Việt là máy ảnh lấy ngay, phân cực. (Một loại máy ảnh chụp tức thời có thể rửa ảnh trong vòng vài phút sau khi chụp, hoặc bức ảnh được tạo ra bởi loại máy ảnh đó.)
Definitions of Polaroid
- 1nounmáy ảnh lấy ngay
A type of instant camera that develops a photograph within minutes after it is taken, or the photograph produced by such a camera.
Một loại máy ảnh chụp tức thời có thể rửa ảnh trong vòng vài phút sau khi chụp, hoặc bức ảnh được tạo ra bởi loại máy ảnh đó.
- 2adjective(formal)phân cực
Relating to or made with a material that polarizes light, often used in sunglasses or camera filters to reduce glare.
Liên quan đến hoặc được làm bằng vật liệu phân cực ánh sáng, thường dùng trong kính râm hoặc bộ lọc máy ảnh để giảm chói.
Example Sentences
“She found an old polaroid of her grandparents in the attic.”
Cô ấy tìm thấy một bức ảnh chụp bằng máy lấy ngay cũ của ông bà mình trên gác xép.
“He wore polaroid sunglasses to reduce glare while driving.”
Anh ấy đeo kính râm phân cực để giảm chói khi lái xe.
Explore Vocabulary by Topic
Popular TopicsSynonyms (Từ đồng nghĩa)
In English: