noun
English to Vietnamese Dictionary

posting Meaning in Vietnamese (posting nghĩa là gì)

bài đăng, chỉ định, việc đăng bài
bài đăng in English:posting
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của posting trong tiếng Việt là bài đăng, chỉ định, việc đăng bài. (Một công việc hoặc vị trí, đặc biệt là ở một địa điểm khác, mà ai đó được giao.)

Definitions of Posting

  1. 1
    noun
    chỉ định

    A job or position, especially one in a different location, to which someone is assigned.

    Một công việc hoặc vị trí, đặc biệt là ở một địa điểm khác, mà ai đó được giao.

  2. 2
    noun
    bài đăng

    An item of text, image, or video published on a website or social media platform.

    Một mục văn bản, hình ảnh hoặc video được xuất bản trên một trang web hoặc nền tảng mạng xã hội.

  3. 3
    noun
    việc đăng bài

    The act of publishing or sending something, especially a letter or a message online.

    Hành động xuất bản hoặc gửi một cái gì đó, đặc biệt là một lá thư hoặc tin nhắn trực tuyến.

Example Sentences

“His first posting was to a remote village in the mountains.”

Chỉ định đầu tiên của ông là đến một ngôi làng hẻo lánh trong núi.

“She shared an interesting posting on her social media feed.”

Cô ấy đã chia sẻ một bài đăng thú vị trên trang mạng xã hội của mình.

“The company announced several new job postings last week.”

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

Inflected Word Forms

past tenseposted
nounpost
nounpostage
agent nounposter

Phrases & Idiomatic Expressions

job postingcollocation

An advertisement for a job vacancy.

bulletin board postingcollocation

A message displayed on a public notice board.