noun · verb
English to Vietnamese Dictionary

reciting Meaning in Vietnamese (reciting nghĩa là gì)

nounkể lại, hành động đọc thuộc lòng
verbđọc thuộc lòng
kể lại in English:reciting
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của reciting trong tiếng Việt là kể lại, hành động đọc thuộc lòng, đọc thuộc lòng. (Việc đọc thuộc lòng một văn bản, bài thơ hoặc đoạn văn thành tiếng, thường là thuộc lòng, cho khán giả nghe.)

Definitions of Reciting

  1. 1
    noun
    hành động đọc thuộc lòng

    Reciting refers to the act of repeating a text, poem, or passage aloud, often from memory, for an audience.

    Việc đọc thuộc lòng một văn bản, bài thơ hoặc đoạn văn thành tiếng, thường là thuộc lòng, cho khán giả nghe.

  2. 2
    verb
    đọc thuộc lòng

    When someone is reciting, they are speaking or performing a piece of text aloud, typically from memory.

    Khi ai đó đang đọc thuộc lòng, họ đang nói hoặc trình bày một đoạn văn bản thành tiếng, thường là thuộc lòng.

Example Sentences

“The children enjoyed reciting the nursery rhymes together.”

Những đứa trẻ thích thú cùng nhau đọc thuộc lòng các bài đồng dao.

“His clear reciting of the speech impressed everyone.”

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

In English:

declaimingnarratingutteringperforming

Antonyms (Từ trái nghĩa)

In English:

listeningwritingkeeping silent

Inflected Word Forms

infinitiverecite
third person singularrecites
past tenserecited
nounrecitation
agent nounreciter

Phrases & Idiomatic Expressions

reciting a prayercollocation

The act of speaking a prayer aloud.

reciting versescollocation

The act of speaking lines of poetry or scripture aloud.