noun
English to Vietnamese Dictionary
retina Meaning in Vietnamese (retina nghĩa là gì)
võng mạc
võng mạc in English:retina
Quick Answer • Tóm tắt
Nghĩa của retina trong tiếng Việt là võng mạc. (Lớp ở phía sau nhãn cầu chứa các tế bào nhạy cảm với ánh sáng và kích hoạt các xung thần kinh truyền qua dây thần kinh thị giác đến não, tạo thành hình ảnh thị giác.)
Definitions of Retina
- 1nounvõng mạc
The retina is a layer at the back of the eyeball that contains cells sensitive to light and that triggers nerve impulses that pass via the optic nerve to the brain, forming a visual image.
Lớp ở phía sau nhãn cầu chứa các tế bào nhạy cảm với ánh sáng và kích hoạt các xung thần kinh truyền qua dây thần kinh thị giác đến não, tạo thành hình ảnh thị giác.
Example Sentences
Explore Vocabulary by Topic
Popular TopicsInflected Word Forms
adjectiveretinal