noun
English to Vietnamese Dictionary

riffraff Meaning in Vietnamese (riffraff nghĩa là gì)

giới bần nông
giới bần nông in English:riffraff
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của riffraff trong tiếng Việt là giới bần nông. (Những người, đặc biệt là những người có tính cách tai tiếng hoặc không mong muốn, thường bị coi là thuộc tầng lớp thấp nhất trong xã hội.)

Definitions of Riffraff

  1. 1
    noun(colloquial)
    giới bần nông

    People, especially those of a disreputable or undesirable character, often considered to be of the lowest social class.

    Những người, đặc biệt là những người có tính cách tai tiếng hoặc không mong muốn, thường bị coi là thuộc tầng lớp thấp nhất trong xã hội.

Example Sentences

casual

“The mayor promised to clean up the city and get rid of the riffraff.”

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

In English:

rabblemobdregslowlifesscum

Antonyms (Từ trái nghĩa)

In English:

elitegentryaristocracyupper class