noun
English to Vietnamese Dictionary

rodney Meaning in Vietnamese (rodney nghĩa là gì)

Rodney
Rodney in English:rodney
Phonetic:Rod-ni
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của rodney trong tiếng Việt là Rodney. (Rodney là một tên riêng của nam giới có nguồn gốc từ tiếng Anh, bắt nguồn từ tên một địa danh có nghĩa là 'hòn đảo của Rod'.)

Definitions of Rodney

  1. 1
    noun
    Rodney

    Rodney is a male given name of English origin, derived from a place name meaning 'Rod's island'.

    Rodney là một tên riêng của nam giới có nguồn gốc từ tiếng Anh, bắt nguồn từ tên một địa danh có nghĩa là 'hòn đảo của Rod'.

Example Sentences

casual

“Rodney decided to pursue a career in marine biology.”

Rodney quyết định theo đuổi sự nghiệp sinh vật biển.