noun
English to Vietnamese Dictionary

squaremeter Meaning in Vietnamese (squaremeter nghĩa là gì)

mét vuông
mét vuông in English:squaremeter
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của squaremeter trong tiếng Việt là mét vuông. (Một đơn vị đo diện tích trong hệ mét, bằng diện tích của một hình vuông có cạnh dài một mét.)

Definitions of Squaremeter

  1. 1
    noun
    mét vuông

    A unit of area in the metric system, equal to the area of a square with sides one meter long.

    Một đơn vị đo diện tích trong hệ mét, bằng diện tích của một hình vuông có cạnh dài một mét.

Example Sentences

casual

“The living room measures twenty squaremeters.”

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

In English:

m²