noun
English to Vietnamese Dictionary
tahiti Meaning in Vietnamese (tahiti nghĩa là gì)
Tahiti
Tahiti in English:tahiti
Phonetic:Ta-hi-ti
Quick Answer • Tóm tắt
Nghĩa của tahiti trong tiếng Việt là Tahiti. (Tahiti là hòn đảo lớn nhất ở Polynesia thuộc Pháp, một lãnh thổ hải ngoại của Pháp ở Nam Thái Bình Dương, nổi tiếng với cảnh quan núi lửa và những bãi biển cát đen.)
Definitions of Tahiti
- 1nounTahiti
Tahiti is the largest island in French Polynesia, an overseas collectivity of France in the South Pacific Ocean, known for its volcanic landscapes and black sand beaches.
Tahiti là hòn đảo lớn nhất ở Polynesia thuộc Pháp, một lãnh thổ hải ngoại của Pháp ở Nam Thái Bình Dương, nổi tiếng với cảnh quan núi lửa và những bãi biển cát đen.