noun · verb
English to Vietnamese Dictionary

triumphs Meaning in Vietnamese (triumphs nghĩa là gì)

nounchiến thắng, chiến công
verbchiến thắng
chiến thắng in English:triumphs
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của triumphs trong tiếng Việt là chiến thắng, chiến công. (Chiến công là những chiến thắng lớn hoặc thành tựu quan trọng mang lại niềm vui và sự công nhận.)

Definitions of Triumphs

  1. 1
    noun
    chiến công

    Triumphs refer to great victories or significant achievements that bring joy and recognition.

    Chiến công là những chiến thắng lớn hoặc thành tựu quan trọng mang lại niềm vui và sự công nhận.

  2. 2
    verb
    chiến thắng

    To triumph means to achieve a victory or to be successful in a significant way after a struggle.

    Chiến thắng có nghĩa là đạt được một chiến thắng hoặc thành công theo một cách đáng kể sau một cuộc đấu tranh.

Example Sentences

casual

“The team's hard work led to many triumphs throughout the season.”

Sự chăm chỉ của đội đã dẫn đến nhiều chiến công trong suốt mùa giải.

formal

“She triumphs over every challenge with her unwavering determination.”

Cô ấy chiến thắng mọi thử thách bằng sự quyết tâm không lay chuyển của mình.

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

Antonyms (Từ trái nghĩa)

In English:

Inflected Word Forms

infinitivetriumph
nountriumph
adjectivetriumphant
adverbtriumphantly

Phrases & Idiomatic Expressions

in triumphexpression

With a feeling of great satisfaction or joy after a victory.

triumph over adversitycollocation

To overcome difficulties and succeed despite them.