tropics Meaning in Vietnamese (tropics nghĩa là gì)
Nghĩa của tropics trong tiếng Việt là vùng nhiệt đới. (Khu vực địa lý của Trái Đất tập trung quanh Xích đạo và giới hạn bởi chí tuyến Bắc (chí tuyến Ung Thư) ở phía bắc và chí tuyến Nam (chí tuyến Nam Dương) ở phía nam, đặc trưng bởi thời tiết nóng ẩm.)
Definitions of Tropics
- 1nounvùng nhiệt đới
The geographical region of the Earth centered on the Equator and limited in latitude by the Tropic of Cancer in the north and the Tropic of Capricorn in the south, characterized by hot and humid weather.
Khu vực địa lý của Trái Đất tập trung quanh Xích đạo và giới hạn bởi chí tuyến Bắc (chí tuyến Ung Thư) ở phía bắc và chí tuyến Nam (chí tuyến Nam Dương) ở phía nam, đặc trưng bởi thời tiết nóng ẩm.
Example Sentences
Explore Vocabulary by Topic
Popular TopicsSynonyms (Từ đồng nghĩa)
In English:
Antonyms (Từ trái nghĩa)
In English:
Inflected Word Forms
Phrases & Idiomatic Expressions
The hot and humid weather conditions typical of the tropics.
A dense forest found in tropical areas, characterized by high rainfall and biodiversity.